Chào mừng quý vị đến với Website Chia sẻ tài nguyên dạy và học của Hoàng Minh Phương.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài: I-ốt

- 0 / 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Minh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:49' 11-07-2009
Dung lượng: 23.4 MB
Số lượt tải: 2
Người gửi: Hoàng Minh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:49' 11-07-2009
Dung lượng: 23.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
IOT
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ.
1.Trạng thái tự nhiên.
2. Điều chế.
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG.
1. Tính chất vật lí.
2. Tính chất hoá học.
3. Ứng dụng
III. HỢP CHẤT CỦA IOT.
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên.
Hãy nhắc lại trạng thái tự nhiên của iốt đã học ở bài Nhóm Halogen
- Chỉ tồn tại trong tự nhiên dưới dạng hợp chất.
- Với hàm lượng nhỏ (4. 10-6%)
Có trong nước biển, rong biển.
Có trong tuyến giáp trạng của người.
2. Điều chế.
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
Dựa vào những kiến thức đã học của các bài trước, hãy nêu một số phương pháp để điều chế iốt.
* Cl2 + 2NaI 2 NaCl + I2
Br2 + 2NaI 2 NaBr + I2
Nguyên tắc: Oxi hoá I- thành I2.
*8NaI+9H2SO44I2+8NaHSO4+H2S+4H2O
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG.
Quan sát ống nghiệm đựng iốt kết hợp với SGK, hãy điền vào bảng sau:
1. Tính chất vật lí của iôt.
8NaI+9H2SO44I2+8NaHSO4+H2S+4H2O
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG
Quan sát thí nghiệm thăng hoa iot:
thăng hoa là hiện tượng chất rắn chuyển sang dạng hơi mà không qua trạng thái lỏng. Khi làm lạnh lại chuyển thành rắn không qua trạng thái lỏng
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG
2.Tính chất hoá học:
a. Phản ứng với hồ tinh bột:
I2 + hồ tinh bột
Hợp chất màu xanh
là pư dùng nhận biết iốt
b. Phản ứng với Al:
I2 + Al
H2O
AlI3
*Nhận xét:
Phải dùng xúc tác là H2O
Pư toả nhiệt I2 thăng hoa , AlI3 bị phân huỷ
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG
c. Phản ứng với H2 :
I2 + H2 2HI
* Nhận xét:
-Phản ứng là thuận nghịch.
-Xảy ra ở nhiệt độ cao.
So sánh với khả năng pư của clo và brom:
Cl2 + H2 2HCl
Br2 +H2 2HBr
F2 +H2 2HF
askt
to C
*Kết luận: tính oxihoá của I2Tối,to thấp
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG
3. Ứng dụng:
III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA IỐT
1. Hidro iốtua và axit iốthidric
I2 + H2 2 HI
Nhận xét: HI kém bền với nhiệt.
Bị phân huỷ đáng kể ở 300oC
2HI H2 + I2
III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA IỐT
1. Hidro iốtua và axit iốthidric
Tính chất:
- Dễ tan trong nước tạo dung dịch axit mạnh, mạnh hơn axit clohidric và bromhidric.
- HI có tính khử mạnh hơn HCl, HBr
8 HI + H2SO4 4I2 + H2S + 4H2O.
2HI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 + 2HCl.
III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA IỐT
2. Một số hợp chất khác:
-Muối iốtua:
. Hầu hết nuối iốtua đều tan trong nước
. Một số muối không tan có màu: AgI: màu vàng, PbI2 màu vàng.
Dùng để nhận biết I-.
-Một số hợp chất khác trong đó iốt thể hiện số oxihoá dương: HIO3, KIO3, HIO4…
IV. C?NG C?
Bài 1:
Cho dãy các axít sau: HF, HCl, HBr, HI.
Hãy chọn đáp án đúng:
Tính axít tăng dần.
Tính axít giảm dần.
Tính axít biến đổi ko quy luật.
Đáp án a
IV. C?NG C?
Bài 2:
Người ta có thể điều chế iốt bằng cách cho axít H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp rắn NaI và MnO2. Hãy viết ptpư và cho biết vai trò của từng chất trong pư đó?
8NaI + 9H2SO4 → 4I2 + 8NaHSO4 + H2S + 4H2O.
Pư là pư oxihoá khử
NaI: chất khử. H2SO4: chất oxi hoá
MnO2: chất xúc tác
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ.
1.Trạng thái tự nhiên.
2. Điều chế.
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG.
1. Tính chất vật lí.
2. Tính chất hoá học.
3. Ứng dụng
III. HỢP CHẤT CỦA IOT.
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên.
Hãy nhắc lại trạng thái tự nhiên của iốt đã học ở bài Nhóm Halogen
- Chỉ tồn tại trong tự nhiên dưới dạng hợp chất.
- Với hàm lượng nhỏ (4. 10-6%)
Có trong nước biển, rong biển.
Có trong tuyến giáp trạng của người.
2. Điều chế.
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
Dựa vào những kiến thức đã học của các bài trước, hãy nêu một số phương pháp để điều chế iốt.
* Cl2 + 2NaI 2 NaCl + I2
Br2 + 2NaI 2 NaBr + I2
Nguyên tắc: Oxi hoá I- thành I2.
*8NaI+9H2SO44I2+8NaHSO4+H2S+4H2O
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG.
Quan sát ống nghiệm đựng iốt kết hợp với SGK, hãy điền vào bảng sau:
1. Tính chất vật lí của iôt.
8NaI+9H2SO44I2+8NaHSO4+H2S+4H2O
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG
Quan sát thí nghiệm thăng hoa iot:
thăng hoa là hiện tượng chất rắn chuyển sang dạng hơi mà không qua trạng thái lỏng. Khi làm lạnh lại chuyển thành rắn không qua trạng thái lỏng
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG
2.Tính chất hoá học:
a. Phản ứng với hồ tinh bột:
I2 + hồ tinh bột
Hợp chất màu xanh
là pư dùng nhận biết iốt
b. Phản ứng với Al:
I2 + Al
H2O
AlI3
*Nhận xét:
Phải dùng xúc tác là H2O
Pư toả nhiệt I2 thăng hoa , AlI3 bị phân huỷ
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG
c. Phản ứng với H2 :
I2 + H2 2HI
* Nhận xét:
-Phản ứng là thuận nghịch.
-Xảy ra ở nhiệt độ cao.
So sánh với khả năng pư của clo và brom:
Cl2 + H2 2HCl
Br2 +H2 2HBr
F2 +H2 2HF
askt
to C
*Kết luận: tính oxihoá của I2
II. TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG
3. Ứng dụng:
III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA IỐT
1. Hidro iốtua và axit iốthidric
I2 + H2 2 HI
Nhận xét: HI kém bền với nhiệt.
Bị phân huỷ đáng kể ở 300oC
2HI H2 + I2
III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA IỐT
1. Hidro iốtua và axit iốthidric
Tính chất:
- Dễ tan trong nước tạo dung dịch axit mạnh, mạnh hơn axit clohidric và bromhidric.
- HI có tính khử mạnh hơn HCl, HBr
8 HI + H2SO4 4I2 + H2S + 4H2O.
2HI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 + 2HCl.
III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA IỐT
2. Một số hợp chất khác:
-Muối iốtua:
. Hầu hết nuối iốtua đều tan trong nước
. Một số muối không tan có màu: AgI: màu vàng, PbI2 màu vàng.
Dùng để nhận biết I-.
-Một số hợp chất khác trong đó iốt thể hiện số oxihoá dương: HIO3, KIO3, HIO4…
IV. C?NG C?
Bài 1:
Cho dãy các axít sau: HF, HCl, HBr, HI.
Hãy chọn đáp án đúng:
Tính axít tăng dần.
Tính axít giảm dần.
Tính axít biến đổi ko quy luật.
Đáp án a
IV. C?NG C?
Bài 2:
Người ta có thể điều chế iốt bằng cách cho axít H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp rắn NaI và MnO2. Hãy viết ptpư và cho biết vai trò của từng chất trong pư đó?
8NaI + 9H2SO4 → 4I2 + 8NaHSO4 + H2S + 4H2O.
Pư là pư oxihoá khử
NaI: chất khử. H2SO4: chất oxi hoá
MnO2: chất xúc tác
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất