CHÀO MỪNG QUÝ THÀY CÔ VÀ CÁC BẠN TỚI THĂM THƯ VIỆN CHIA SẺ TÀI NGUYÊN DẠY & HỌC

Chào mừng quý vị đến với Website Chia sẻ tài nguyên dạy và học của Hoàng Minh Phương.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Hóa học 9 - Bài: Axetilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Minh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:42' 02-10-2009
Dung lượng: 268.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Axetilen
Công thức phân tử : C2H2
Phân tử khối: 26
1. Tính chất vật lí
Chất khí không màu, không mùi, không vị.
ít tan trong nước.
Nhẹ hơn không khí (daxetilen/kk = 26/29)
2, Công thức cấu tạo
Công thức cấu tạo: H - C ? C - H
* Công thức cấu tạo rút gọn: HC ? CH
* Mô hình phân tử:
* NhËn xÐt:
- Trong ph©n tö axetilen cã 1 liªn kÕt ba, trong ®ã cã 2 liªn kÕt kÐm bÒn dÔ bÞ ®øt trong c¸c ph¶n øng ho¸ häc.
* So sánh cấu tạo giữa etilen và axetilen:
+ Giống: đều là hiđrocacbon, đều có liên kết kém bền trong phân tử.
+ Khác: etilen có 1 lk kém bền, axetilen có 2 lk kém bền trong phân tử.
Dự ĐOáN TíNH CHấT HOá HọC:
1. Phản ứng cháy.
2. Phản ứng làm mất màu dung dịch brom.
3, Tính chất hoá học:
a, Axetilen có cháy không?
- Hiện tượng: axetilen cháy với ngọn lửa màu vàng, có muội đen ở đầu ngọn lửa.
Phương trình hoá học:

2 C2H2 + 5 O2 ? 4 CO2 + 2H2O
3, Tính chất hoá học
b, Axetilen có làm mất màu dung dịch brom không?
HC ? CH (k) + Br2 (dd) ? Br - CH = CH - Br (l)
(2) Br - CH = CH - Br (l) + Br2 (dd) ? CHBr2 - CHBr2 (l)
(3) HC ? CH (k) + 2Br2 (dd) ? CHBr2 - CHBr2 (l)
4, ứng dụng:
(Đọc SGK)
5, Điều chế và ứng dụng
- Từ canxicacbua (CaC2) (trong phòng thí nghiệm và công nghiệp).
CaC2 + 2H2O ? C2H2? + Ca(OH)2
- Phương pháp hiện đại điều chế C2H2 là nhiệt phân metan.
6, Bài tập củng cố:
Câu1:
Những chất nào trong số các chất sau có liên kết ba trong phân tử? Chất nào có thể làm mất màu dung dịch nước brom?
CH3 - CH3 (1); CH2 = CH - CH3 (2);
CH3 - CH2 - CH3 (3); CH ? C - CH3 (4);
CH3 - C ? C - CH3 (5); CH2 = CH2 (5).
Trả lời câu 1:
- Các chất có liên kết ba trong phân tử:
CH ? C - CH3; CH3 - C ? C - CH3;
- Các chất làm mất màu dung dịch brom:
CH2 = CH - CH3; CH ? C - CH3;
CH3 - C ? C - CH3; CH2 = CH2.
(vì chúng đều có liên kết kém bền trong phân tử).
Phương trình hoá học

(1) CH2 = CH - CH3 + Br2 ? CH2Br - CHBr - CH3

(2) CH ? C - CH3 + 2Br2 ? CHBr2 - CBr2 - CH3

(3) CH3 - C ? C - CH3 + 2Br2 ?
CH3 - CBr2 - CBr2 - CH3

(4) CH2 = CH2 + Br2 ? CH2Br - CH2Br
6, Bài tập củng cố:
Câu 2:
Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 khí không màu sau: CH4, C2H2, CO2. Bằng các phản ứng hoá học hãy nhận biết các khí đó.
Trả lời câu 2:
Dẫn lần lượt các khí vào dd nước vôi trong (Ca(OH)2):
+ Khí nào làm vẩn đục nước vôi trong, khí đó là CO2:
Ca(OH)2 + CO2 ? CaCO3? + H2O
+ Khí nào không làm đục nước vôi trong, khí đó là CH4 hoặc C2H2.
Dẫn lần lượt các khí chưa biết vào dung dịch brom loãng (màu vàng nhạt):
+ Mẫu khí nào làm mất màu dd brom khí đó là C2H2:
HC ? CH (k) + 2Br2 (dd) ? CHBr2 - CHBr2 (l)
+ Mẫu khí nào không làm mất màu dd brom khí đó là CH4.
Bài tập về nhà
- Lµm c¸c bµi tËp trong SGK, SBT.
- Bµi tËp thªm:
LÊy cïng mét thÓ tÝch axetilen vµ etilen (®o cïng ®iÒu kiÖn vÒ nhiÖt ®é vµ ¸p suÊt) cho ph¶n øng víi dung dÞch brom d­, l­îng brom tham gia ph¶n øng víi 2 chÊt ®ã cã b»ng nhau kh«ng? Cã thÓ dïng dung dÞch brom ®Ó nhËn biÕt 2 khÝ nµy kh«ng?
 
Gửi ý kiến