CHÀO MỪNG QUÝ THÀY CÔ VÀ CÁC BẠN TỚI THĂM THƯ VIỆN CHIA SẺ TÀI NGUYÊN DẠY & HỌC

Chào mừng quý vị đến với Website Chia sẻ tài nguyên dạy và học của Hoàng Minh Phương.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài: Clo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Minh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 11-07-2009
Dung lượng: 33.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng

các thầy cô giáo và các em học sinh đến dự tiết học
1. Khuynh hướng đặc trưng của các halôgen là oxihoá mạnh do có 7 e lớp ngoài cùng và độ âm điện lớn. Tính oxihoá giảm dần từ F2? I2 .
Sơ đồ biến đổi: Cl0 + 1e ? Cl-1
Cl0 - 1e ? Cl+1
Cl0 - 5e ? Cl+5
Clo có số oxihoá đa dạng do Clo có các trạng cơ bản (7e) khi thu thêm 1e thể hiện số oxihoá -1, khi kích thích có :3e, 5e, 7eđộc thân, kết hợp với nguyên tố độ âm điện lớn hơn sẽ có số oxihoá +1, +3, +5, +7.
Kiểm tra bài cũ

Đ 2: Clo
Clo
Trạng thái tự nhiên -
Tính chất vật lý

Tính chất hoá học

T/d Kim loại
T/d H2
T/d H2O
T/d hợp chất
có tính khử khác
T/d Muối
halogenua
Trạng thái
tự nhiên
Tính chất
vật lý
Đ 2: Clo
Clo được nhà hoá học Thụy Điển K.V. Sile tìm ra năm 1774

- Ký hiệu hóa học Cl
- Cấu hình electron 1s2 2s22p63s23p5
- Công thức phân tử Cl2
- Công thức electron Cl : Cl
- Công thức cấu tạo Cl - Cl
I. Clo trong tự nhiên - Tính chất vật lý
Đọc( SGK) trả lời các câu hỏi sau:
Trong tự nhiên tồn tại ở dạng hoá hợp hay tự do, vì sao?
Nêu các hợp chất trong tự nhiên của Clo và cho biết Clo có mấy đồng vị bền?
Hãy cho biết trạng thái màu sắc của Clo. Nhận xét Clo nặng hay nhẹ hơn không khí và Clo tan vào nước như thế nào?
(SGK - Trang 72)
* Trong tự nhiên Clo tồn tại ở dạng hoá hợp do hoạt động hoá học mạnh. Clo có 2 đồng vị . Hợp chất trong thiên nhiên chủ yếu là muối clorua ( NaCl, KCl ...)
* Clo là chất khí, màu vàng lục, rất độc.
1. Phản ứng với kim loại
Đ 2: Clo
II. Tính chất hoá học
I. Clo trong tự nhiên - Tính chất vật lý
Phân tử Cl2: Cl-Cl có liên kết cộng hoá trị không phân cực. Năng lượng phân ly liên kết nhỏ (Do là liên kết đơn)phân tử dễ phân li thành 2 nguyên tử.
Trong phản ứng hoá học nguyên tử Cl hoạt động hoá học mạnh.
Từ số e lớp ngoài cùng và độ âm điện, em hãy cho biết xu hướng đặc trưng của nguyên tử Cl khi tham gia phản ứng hoá học?
* Clo có 7e ở lớp ngoài cùng và độ âm điện lớn ? Clo có tính oxihoá mạnh.
Cl0 + 1e ? Cl-1
Quan sát thí nghiệm: Đốt cháy Cu trên ngọn lửa đèn cồn rồi đưa vào bình khí Clo. Để nguội đổ nước vào bình. H/s nhận xét, viết ptpư ?
- Tác dụng với Fe (Xem phim)
Em hãy nhận xét các hiện tượng xảy ra của các thí trong đoạn phim sau. Viết phản ứng xảy ra. Nêu vai trò của Cl2 ?
1. Phản ứng với kim loại
Đ 2: Clo
II. Tính chất hoá học
I. Clo trong tự nhiên - Tính chất vật lý
- Tác dụng với Na (Xem phim)
2. Tác dụng với H2 (Xem phim)
Đ 2: Clo
II. Tính chất hoá học
I. Clo trong tự nhiên - Tính chất vật lý
1. Tác dụng với kim loại
2. Tác dụng với H2
Đ 2: Clo
3. Tác dụng với H2O
II. Tính chất hoá học
I. Clo trong tự nhiên - Tính chất vật lý
1. Tác dụng với kim loại
Cl2 + H2O = HCl + HClO
Em hãy xác định số oxi hoá của các chất trong phản ứng của Clo với H2O và nêu vai trò của Cl2. So sánh vai trò của Cl2 khi tác dụng với H2O, với kim loại và H2?
Quan sát thí nghiệm: Tính tẩy màu của Clo ?
Lấy 2 mẩu giấy màu, 1 tẩm ướt, đưa đồng thời 2 mẩu
giấy màu vào lọ chứa khí Clo khô. H/s nhận xét hiện tượng?
Do Clo ẩm tạo thành axit HClO có khả năng phân huỷ màu nhanh sẽ làm mất màu các chất như giấy, vải, sợi...
? Clo ẩm có tính tẩy màu.
3. Tác dụng với H2O
Đ 2: Clo
2. Tác dụng với H2
4. Tác dụng với muối halogenua
II. Tính chất hoá học
I. Clo trong tự nhiên - Tính chất vật lý
1. Tác dụng với kim loại
Từ quy luật biến đổi tính oxyhoá của các halogen. Em hãy dự đoán pư xảy ra của Cl2 tác dụng lần lượt với: NaF, KBr, NaI.
- Tác dụng với NaBr (xemphim)
Cl2 + 2NaBr = 2NaCl + Br2
? Tính oxy hoá: F2 > Cl2 > Br2 > I2
3. Tác dụng với H2O
Đ 2: Clo
2. Tác dụng với H2
4. Tác dụng với muối halogenua
II. Tính chất hoá học
I. Clo trong tự nhiên - Tính chất vật lý
1. Tác dụng với kim loại
5. Tác dụng với hợp chất có tính khử khác
Cl2 + SO2 + 2 H2O
= 2HCl + H2SO4
Em hãy cho biết các nguyên tố trong phản ứng trên thay đổi số oxihoá như thế nào?
Đ 2: Clo

Cu + Cl2 = CuCl2

2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3
+3 - 1

Cl2 + H2O = HCl + HClO
0
-1
+1
Cl2 + 2NaBr = 2NaCl + Br2
0
0
-1
-1
Cl2 + 2H2O + SO2 = 2HCl + H2SO4
0
+4
+6
-1
+2 - 1

0
0
0
0
Qua các phản ứng trên, em hãy cho biết tính chất hoá học đặc trưng của Cl2 là gì?
Kết luận: Clo có tính tính chất đặc trưng là oxy hoá mạnh (oxy hoá được đơn chất, hợp chất) và có tính khử.
Clo t/d với hầu hết kim loại, phi kim trừ (C, O2 ,N2) và t/d với các hợp chất có tính khử
Đ 2: Clo
Clo
Trạng thái tự nhiên -
Tính chất vật lý

Tính chất hoá học

T/d Kim loại
T/d H2
T/d H2O
T/d hợp chất
có tính khử khác
T/d Muối
halogenua
Trạng thái
tự nhiên
Tính chất
vật lý
Luyện tập
Đ 2: Clo
2. Hoàn thành dãy biến hoá sau:
KCl
?
FeCl3 ? Cl2 ? HCl
?
HClO
Đáp án:
3Cl2 + 2 Fe = 2 FeCl3
Cl2 + H2 = 2 HCl
Cl2 + H2O = HCl + HClO
Cl2 + 2 KI = 2 KCl + I2
1. Hãy chọn đáp án đúng sau:
A. Clo có tính oxihoá B. Clo có tính khử
C. Clo có tính oxihoá và tính khử D. Clo không có tính oxihoá
Bài 1: Cho 2,24 lít khí Clo t/d với 3,36 lít H2 đều đo ở ĐKTC. Phản ứng xong, tiếp tục dẫn sản phẩm vào nước vừa đủ 200 ml dung dịch X. Nồng độ mol/l của dung dịch X là:
A.0,1M B.0,2M C. 1M D. 0,75M E. Kết quả khác.
Bài 2: 3, 5, 6, 7(SGK) Trang 76
Bài về nhà
Đ 2: Clo
Kết thúc bài học
Chúc các em học tập tốt !
Chúc các thầy cô giáo sức khoẻ hạnh phúc!
Đ 2: Clo
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓